loop

/lu:p/
danh từ
  1. vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)
  2. đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)
  3. (vật ) bụng (sóng)
  4. (điện học) cuộn; mạch
    • coupling loop
      cuộn ghép
    • closed loop
      mạch kín
(kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai
  1. (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)
động từ
  1. thắt lại thành vòng; làm thành móc
  2. gài móc, móc lại
  3. (hàng không) nhào lộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

loop
The pilot performed a perfect loop in the blue sky.