uncoloured

/'ʌn'koumd/
tính từ
  1. không màu; không màu sắc
  2. không thêu dệt vễ thêm (câu chuyện, bản báo cáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

uncoloured
A clear glass of uncoloured water sits on a wooden table.