uncorrupted

/'ʌnkə'rʌptid/
tính từ
  1. không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát
  2. còn thanh liêm (viên chức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

uncorrupted
He kept his uncorrupted values despite the temptations around him.