uncurbed

/'ʌn'kə:bd/
tính từ
  1. không buộc dây cằm (ngựa)
  2. không bị kiềm chế, không nén lại (tình dục, cơn giận...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

uncurbed
The dog's uncurbed energy sent it racing wildly across the park.