ungoverned

/ʌn'gʌvənd/
Học thuật
Thân thiện
ungoverned

The ungoverned garden is overgrown with tall weeds and tangled vines that spill over the stone walls.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị cai trị, không chính phủ: Chỉ một khu vực, lãnh thổ hoặc nhóm người không chịu sự quản lý, kiểm soát của bất kỳ chính quyền hay hệ thống cai trị nào.
    • Không bị kiềm chế, phóng túng: Chỉ cảm xúc, hành vi hoặc sức mạnh không bị kiểm soát, không tuân theo các quy tắc hoặc giới hạn, thường dẫn đến sự bừa bãi hoặc quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The remote mountain region remained largely ungoverned for centuries. (Vùng núi xa xôi đó phần lớn vẫn không bị cai trị trong nhiều thế kỷ.)
    • His ungoverned anger led him to say things he later regretted. (Cơn giận không bị kiềm chế của anh ấy đã khiến anh nói ra những điều sau này phải hối tiếc.)
    • The frontier was a wild and ungoverned land. (Vùng biên giới một vùng đất hoang không bị cai trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ungoverned passions": những đam mê không kiểm soát.

    • The novel explores the tragedy of ungoverned passions. (Cuốn tiểu thuyết khám phá bi kịch của những đam mê không kiểm soát.)
  • "ungoverned territory": lãnh thổ không bị cai trị.

    • The rebels retreated into ungoverned territory. (Quân nổi dậy rút vào lãnh thổ không bị cai trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ungovernable (adj): không thể cai trị được, không thể kiểm soát được (nhấn mạnh tính chất khó hoặc không thể kiểm soát).
    • The situation became ungovernable. (Tình hình trở nên không thể kiểm soát được.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncontrolled: không bị kiểm soát.
  • Unrestrained: không bị kìm nén, không bị hạn chế.
  • Unchecked: không bị kiềm chế, không bị ngăn cản.
  • Wild: hoang dã, bừa bãi.
Từ trái nghĩa
  • Governed: được cai trị, được quản lý.
  • Controlled: bị kiểm soát.
  • Restrained: bị kìm nén, bị hạn chế.
  • Disciplined: kỷ luật.
ungoverned

The ungoverned garden is overgrown with tall weeds and tangled vines that spill over the stone walls.

tính từ
  1. không chính phủ, không bị cai trị, không bị thống trị
  2. không bị kiềm chế; phóng túng, bừa bãi