undermanned

/'ʌndə'mænd/
Học thuật
Thân thiện
undermanned

The small restaurant is undermanned during the busy lunch hour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu nhân lực, thiếu người làm: Tình trạng số lượng công nhân, nhân viên hoặc thành viên thấp hơn số lượng cần thiết để hoạt động hiệu quả. Từ này thường mô tả một nơi làm việc, một tổ chức hoặc một phương tiện (như tàu thủy) đang hoạt động với quá ít người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The restaurant was severely undermanned during the holiday rush, so service was very slow. (Nhà hàng thiếu nhân lực trầm trọng trong đợt cao điểm lễ, vậy dịch vụ rất chậm.)
    • Due to budget cuts, the department has been undermanned for over a year. (Do cắt giảm ngân sách, bộ phận đãtrong tình trạng thiếu người hơn một năm nay.)
    • The ship set sail while still undermanned, which was a safety risk. (Con tàu nhổ neo trong khi vẫn thiếu thủy thủ, đây một rủi ro về an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/run/operate undermanned": ở trong tình trạng thiếu nhân lực.
    • The factory has been operating undermanned since the strike. (Nhà máy đã hoạt động trong tình trạng thiếu nhân công kể từ sau cuộc đình công.)
  • "chronically/severely/perennially undermanned": thiếu nhân lực kinh niên/trầm trọng/liên tục.
    • The public healthcare system is chronically undermanned. (Hệ thống y tế công đang thiếu nhân lực kinh niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Understaffed (adj): thiếu nhân viên. (Từ này gần như đồng nghĩa với "undermanned" nhưng thường dùng cho các văn phòng, cửa hàng, bệnh viện hơn).
    • The understaffed hospital struggled to care for all the patients. (Bệnh viện thiếu nhân viên phải vật lộn để chăm sóc tất cả bệnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Short-handed (adj): thiếu người, thiếu nhân lực.
  • Short-staffed (adj): thiếu nhân viên.
Từ trái nghĩa
  • Overmanned (adj): thừa nhân lực, quá nhiều người.
  • Fully staffed (adj): đủ nhân viên.
undermanned

The small restaurant is undermanned during the busy lunch hour.

tính từ
  1. thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự