inadequate

/in'ædikwit/
Học thuật
Thân thiện
inadequate

The family's inadequate income makes it difficult to afford groceries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đầy đủ, không đủ: Chỉ một cái đó số lượng, chất lượng, hoặc mức độ thấp hơn so với yêu cầu, mong đợi hoặc nhu cầu.
    • Không thỏa đáng, không thích hợp: Chỉ một cái đó không phù hợp hoặc không đạt được tiêu chuẩn cần thiết cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company's safety measures were deemed inadequate. (Các biện pháp an toàn của công ty bị coi không đầy đủ.)
    • His income is inadequate to support such a large family. (Thu nhập của anh ấy không đủ để nuôi một gia đình lớn như vậy.)
    • The explanation provided was inadequate and failed to address our concerns. (Lời giải thích được đưa ra không thỏa đáng không giải quyết được mối quan tâm của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inadequate for something": không đủ/không phù hợp cho việc .

    • The current budget is inadequate for the proposed project. (Ngân sách hiện tại không đủ cho dự án được đề xuất.)
  • "to feel inadequate": cảm thấy mình không đủ năng lực, tự ti.

    • She often feels inadequate when comparing herself to her more successful colleagues. ( ấy thường cảm thấy mình không đủ năng lực khi so sánh bản thân với những đồng nghiệp thành công hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inadequacy (danh từ): sự không đầy đủ, sự thiếu sót; điểm yếu, sự bất lực.

    • He was aware of his own inadequacies. (Anh ấy nhận thức được những điểm yếu của chính mình.)
  • Inadequately (trạng từ): một cách không đầy đủ, không thỏa đáng.

    • The problem was inadequately addressed. (Vấn đề đã được giải quyết một cách không thỏa đáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Insufficient: không đủ (về số lượng).
  • Deficient: thiếu hụt, khuyết điểm.
  • Unsatisfactory: không thỏa đáng, không làm hài lòng.
  • Poor: kém, tồi.
Từ trái nghĩa
  • Adequate: đầy đủ, thỏa đáng.
  • Sufficient: đủ.
  • Satisfactory: thỏa đáng.
  • Ample: dồi dào, nhiều.
inadequate

The family's inadequate income makes it difficult to afford groceries.

tính từ
  1. không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
    • the inadequate settlement of a problem
      việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
  2. không đủ, không đầy đủ, thiếu
    • inadequate information
      tin tức không đầy đủ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inadequate"

Từ có nhắc đến "inadequate"