inadequate

/in'ædikwit/
tính từ
  1. không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
    • the inadequate settlement of a problem
      việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
  2. không đủ, không đầy đủ, thiếu
    • inadequate information
      tin tức không đầy đủ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inadequate"

Từ có nhắc đến "inadequate"

inadequate
The family's inadequate income makes it difficult to afford groceries.