undertaking

/,ʌndə'teikiɳ/
Học thuật
Thân thiện
undertaking

A family discusses funeral arrangements with the undertaking director.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cam kết, sự đảm đương: Hành động hứa chắc chắn sẽ làm hoặc chịu trách nhiệm về một việc đó.
    • Công việc, dự án, nhiệm vụ: Một công việc, kế hoạch hoặc hoạt động quan trọng, thường đòi hỏi nhiều nỗ lực quy mô lớn.
    • Nghề kinh doanh, công việc kinh doanh: Một hoạt động kinh doanh hoặc một doanh nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giving him a loan was a risky undertaking. (Cho anh ta vay tiền một sự cam kết đầy rủi ro.)
    • Building a new hospital is a massive undertaking. (Xây dựng một bệnh viện mới một dự án đồ sộ.)
    • He runs a small family undertaking. (Anh ấy điều hành một công việc kinh doanh nhỏ của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give an undertaking": đưa ra một lời cam kết chính thức.

    • The company gave an undertaking to improve safety standards. (Công ty đã đưa ra lời cam kết cải thiện các tiêu chuẩn an toàn.)
  • "a solemn undertaking": một lời cam kết long trọng, trang nghiêm.

    • Taking the oath was a solemn undertaking. (Việc tuyên thệ một lời cam kết long trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Undertake (động từ): đảm nhận, cam kết.

    • She will undertake the responsibility for the project. ( ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm cho dự án.)
  • Undertaker (danh từ): người lo việc tang lễ, chủ doanh nghiệp tang lễ.

    • The undertaker arranged the funeral service. (Người lo việc tang lễ đã sắp xếp buổi lễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Commitment: sự cam kết.
  • Enterprise: công việc kinh doanh, sự nghiệp.
  • Project: dự án.
  • Venture: việc mạo hiểm, công việc kinh doanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'undertake').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'undertaking').

undertaking

A family discusses funeral arrangements with the undertaking director.

danh từ
  1. sự quyết làm, sự định làm
  2. sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác
  3. công việc kinh doanh; sự kinh doanh
  4. nghề lo liệu đám ma

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "undertaking"

Từ có nhắc đến "undertaking"