task

/tɑ:sk/
danh từ
  1. nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự
    • a difficult task
      một nhiệm vụ khó khăn
  2. bài làm, bài tập
    • give the boys a task to do
      hãy ra bài tập cho các học sinh làm
  3. công tác, công việc
  4. lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc

Idioms

  • to take to task
    quở trách, phê bình, mắng nhiếc
  • task force
    (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt
ngoại động từ
  1. giao nhiệm vụ, giao việc
    • to task someone to do something
      giao cho ai làm việc
  2. chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng
    • mathematics tasks the child's brain
      toán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "task"

task
The student completes the first task on the worksheet.