project

/project/
danh từ
  1. kế hoạch, đề án, dự án
    • a new project for the development of agriculture
      một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
  2. công trình (nghiên cứu)
  3. công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)
ngoại động từ
  1. phóng; chiếu ra
    • to project a missile
      phóng một tên lửa
    • to project a beam of light
      chiếu ra một chùm sáng
  2. (toán học) chiếu
    • to project a line
      chiếu một đường thẳng
  3. đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án
    • to project a new water conservancy works
      đặt kế hoạch cho một công trình thuỷ lợi mới
    • to project oneself
      hướng ý nghĩ (về tương lai...); hướng tâm trí (vào cái ...)
    • to project oneself into somebody's feeling
      đặt mình vào tâm trạng của ai
nội động từ
  1. nhô ra, lồi ra
    • a strip of land projects into the sea
      một dải đất nhô ra biển
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đạt ý, diễn xuất ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

project
The students work together on a science project.