project

/project/
Học thuật
Thân thiện
project

The students work together on a science project.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kế hoạch, đề án, dự án: Một kế hoạch hoặc công việc được tổ chức cẩn thận, thường mục tiêu cụ thể cần thời gian, công sức để hoàn thành.
    • Công trình (nghiên cứu), công cuộc lớn: Một nhiệm vụ hoặc hoạt động phức tạp, đòi hỏi nhiều nguồn lực như tiền bạc, thiết bị nhân lực.
  2. Ngoại động từ:

    • Phóng ra, chiếu ra: Đẩy hoặc đưa một vật thể (như tên lửa) về phía trước một cách mạnh mẽ; hoặc chiếu ánh sáng, hình ảnh lên một bề mặt.
    • Dự kiến, lập kế hoạch: Lên kế hoạch, tính toán hoặc dự đoán cho tương lai.
    • Truyền đạt, thể hiện (cảm xúc, hình ảnh): Làm cho người khác cảm nhận được cảm xúc, ý tưởng hoặc hình ảnh một cách rõ ràng.
  3. Nội động từ:

    • Nhô ra, lồi ra: Một phần của vật thể nào đó vươn ra hoặc nhô ra ngoài so với bề mặt chính.
    • Truyền đạt rõ ràng: (Thường dùng về giọng nói, diễn xuất) Được nghe hoặc cảm nhận một cách rõ ràng mạnh mẽ bởi người nghe/người xem.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Our team is working on a new marketing project. (Nhóm chúng tôi đang làm việc cho một dự án tiếp thị mới.)
    • The construction project will take two years to complete. (Công trình xây dựng này sẽ mất hai năm để hoàn thành.)
  • Ngoại động từ:

    • The teacher will project the map onto the whiteboard. (Giáo viên sẽ chiếu bản đồ lên bảng trắng.)
    • She tried to project confidence during the presentation. ( ấy cố gắng thể hiện sự tự tin trong buổi thuyết trình.)
    • Can you project the costs for next year? (Anh có thể dự kiến chi phí cho năm tới không?)
  • Nội động từ:

    • The balcony projects over the street below. (Ban công nhô ra phía trên con phố bên dưới.)
    • A good actor's voice must project to the back of the theater. (Giọng nói của một diễn viên giỏi phải vang xa đến tận cuối khán phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to project an image": tạo dựng, thể hiện một hình ảnh (về bản thân).

    • The company wants to project an image of innovation. (Công ty muốn tạo dựng hình ảnh về sự đổi mới.)
  • "to project one's feelings onto someone": gán ghép cảm xúc của mình lên người khác.

    • Don't project your anger onto me; I didn't cause the problem. (Đừng trút cơn giận của anh lên tôi; tôi không phải nguyên nhân của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Projection (n): Sự phóng chiếu; sự dự đoán; phần nhô ra.

    • The projection of the film was very clear. (Việc chiếu bộ phim rất nét.)
    • His sales projections were accurate. (Những dự báo doanh số của anh ấy rất chính xác.)
  • Projector (n): Máy chiếu.

    • We need a projector for the meeting. (Chúng ta cần một máy chiếu cho cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Plan (kế hoạch), enterprise (công việc, dự án lớn), undertaking (công việc, nhiệm vụ).
  • Động từ (phóng/chiếu): Cast (ném, chiếu), throw (ném, phóng).
  • Động từ (dự kiến): Forecast (dự báo), estimate (ước tính), predict (dự đoán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Project onto: (Tâm lý học) Áp đặt cảm xúc, đặc điểm của mình lên người khác.
    • He tends to project his own insecurities onto his colleagues. (Anh ta xu hướng áp đặt sự bất an của chính mình lên đồng nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • A pet project: Dự án tâm huyết, dự án yêu thích (thường cá nhân).
    • Restoring the old car is his pet project. (Phục chế chiếc xe dự án tâm huyết của anh ấy.)
project

The students work together on a science project.

danh từ
  1. kế hoạch, đề án, dự án
    • a new project for the development of agriculture
      một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
  2. công trình (nghiên cứu)
  3. công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)
ngoại động từ
  1. phóng; chiếu ra
    • to project a missile
      phóng một tên lửa
    • to project a beam of light
      chiếu ra một chùm sáng
  2. (toán học) chiếu
    • to project a line
      chiếu một đường thẳng
  3. đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án
    • to project a new water conservancy works
      đặt kế hoạch cho một công trình thuỷ lợi mới
    • to project oneself
      hướng ý nghĩ (về tương lai...); hướng tâm trí (vào cái ...)
    • to project oneself into somebody's feeling
      đặt mình vào tâm trạng của ai
nội động từ
  1. nhô ra, lồi ra
    • a strip of land projects into the sea
      một dải đất nhô ra biển
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đạt ý, diễn xuất ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình)