undischarged

/'ʌndis'tʃɑ:dʤd/
tính từ
  1. (quân sự) chưa tháo đạn (súng)
  2. (quân sự) chưa giải ngủ (lính)
  3. (pháp ) chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán
    • an undischarged bankrupt
      một người phá sản chưa được phục quyền
    • an undischarged debt
      một món nợ chưa trả
  4. chưa được thả, chưa được tha, chưa được giải phóng
    • an undischarged prisoner
      một người chưa được thả
  5. chưa làm trọn, chưa hoàn thành
    • an undischarged duty
      một nhiệm vụ chưa hoàn thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

undischarged
A soldier carefully handles undischarged ammunition from a training exercise.