undissected

/'ʌndi'sektid/
tính từ
  1. không bị cắt ra từng mảnh
  2. không bị mổ xẻ (con vật, thân cây)
  3. không được phân tích kỹ, không được khảo sát tỉ mỉ
undissected
The geologist examined the undissected plateau from the ridge.