undock

/'ʌn'dɔk/
ngoại động từ
  1. không đưa (tàu) vào vũng tàu, không đưa (tàu) vào bến
  2. không xây dựng vũng tàu, không xây dựng bến tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

undock
The captain gives the order to undock the ship.