unequalled

/'ʌn'i:kwəld/
Học thuật
Thân thiện
unequalled

His skill as a chess player is unequalled.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ai bằng, không ai sánh kịp; vô song, vô địch: Dùng để mô tả một thứ đó tốt nhất, xuất sắc nhất, hoặc mạnh nhất trong loại của , đến mức không thứ khác có thể so sánh được.
    • Chưa từng , chưa từng thấy: Dùng để mô tả một thứ đó chưa từng xảy ra hoặc tồn tại trước đây với mức độ tương tự.
dụ sử dụng
  • (Sự tận tâm của ấy với công việc không ai sánh bằng.)
  • (Cảnh quan từ đỉnh núi vô song về vẻ đẹp.)
  • (Ông ấy đạt được thành công chưa từng trong lĩnh vực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unequalled in something": vô song, không ai sánh kịp về mặt nào đó.
    • The athlete is unequalled in speed and stamina. (Vận động viên này vô song về tốc độ sức bền.)
    • The city's cultural heritage is unequalled in richness. (Di sản văn hóa của thành phố này vô song về sự phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Unequaled (adj): Cách viết khác (chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) của "unequalled". Cùng nghĩa.
  • Unparalleled (adj): Không song hành, không tương đương; rất gần nghĩa với "unequalled".
  • Unmatched (adj): Không đối thủ, không thể so sánh.
  • Peerless (adj): Không ai ngang hàng, vô song.
Từ đồng nghĩa
  • Incomparable: Không thể so sánh được.
  • Unrivalled: Không đối thủ.
  • Matchless: Không sánh bằng.
  • Unsurpassed: Chưa từng bị vượt qua, tốt nhất từ trước đến nay.
Từ trái nghĩa
  • Ordinary: Bình thường.
  • Common: Phổ biến, thông thường.
  • Inferior: Kém hơn.
  • Equal: Ngang bằng.
unequalled

His skill as a chess player is unequalled.

tính từ
  1. không ai bằng, không ai sánh kịp; vô địch, vô song
    • unequalled in heroism
      anh hùng không ai sánh kịp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống