alone

/ə'loun/
phó từ & tính từ
  1. một mình, trơ trọi, độc, đơn độc
    • alone to sit alone
      ngồi một mình
    • to live all alone
      sống trơ trọi một mình
  2. riêng, chỉ
    • I'm not alone in this opinion
      không phải chỉ riêng tôi ý kiến này

Idioms

  • to leave alone
    (xem) leave
  • to let alone
    (xem) let
  • let alone
    không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

alone
The boy sits alone on a wooden bench in the park.