unfeasible

/'ʌn'fi:zəbl/
Học thuật
Thân thiện
unfeasible

The plan to build a house from marshmallows was unfeasible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thực hiện được, không khả thi: Chỉ một kế hoạch, ý tưởng hoặc đề xuất không thể được thực hiện trong thực tế do các trở ngại về kỹ thuật, tài chính, thời gian hoặc các điều kiện khác.
    • Không tiện lợi, bất tiện: Chỉ điều đó không thuận tiện hoặc không thích hợp để thực hiện trong một hoàn cảnh cụ thể.
    • Khó tin, không hợp : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ điều đó nghe có vẻ không hợp hoặc khó có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Building a bridge across the ocean is an unfeasible project. (Xây một cây cầu bắc qua đại dương một dự án không thể thực hiện được.)
    • Due to the high cost, the proposed expansion plan is unfeasible. (Do chi phí quá cao, kế hoạch mở rộng được đề xuất không khả thi.)
    • It would be unfeasible to finish this report by tomorrow. (Sẽ không thể để hoàn thành báo cáo này vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prove unfeasible": tỏ ra không thể thực hiện được.
    • The initial design proved unfeasible under real-world conditions. (Thiết kế ban đầu tỏ ra không thể thực hiện được trong điều kiện thực tế.)
  • "to render something unfeasible": làm cho điều đó trở nên không khả thi.
    • The sudden budget cuts rendered the research project unfeasible. (Việc cắt giảm ngân sách đột ngột đã làm cho dự án nghiên cứu trở nên không khả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Feasible (adj): khả thi, có thể thực hiện được.
    • Is it feasible to complete the work in one week? (Liệu khả thi để hoàn thành công việc trong một tuần không?)
  • Feasibility (n): tính khả thi.
    • We need to conduct a feasibility study. (Chúng ta cần tiến hành một nghiên cứu tính khả thi.)
  • Impracticable (adj): không thể thực hiện được, không thực tế. (Đồng nghĩa gần với "unfeasible").
Từ đồng nghĩa
  • Impracticable: không thực tế, không thể thực hiện.
  • Impossible: không thể, bất khả thi.
  • Unworkable: không thể vận hành/thực hiện được.
  • Unrealistic: không thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Feasible: khả thi.
  • Practicable: có thể thực hiện được.
  • Workable: có thể thực hiện/vận hành được.
  • Possible: có thể.
unfeasible

The plan to build a house from marshmallows was unfeasible.

tính từ
  1. không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không thể làm được
  2. không tiện lợi
  3. không thể tin được, nghe không xuôi tai

Từ tương tự

Từ gần giống