impossible

/im'pɔsəbl/
tính từ
  1. không thể làm được
    • an impossible task
      một công việc không thể làm được
  2. không thể được, không thể xảy ra được
    • an impossible story
      một câu chuyện không thể được
  3. không thích hợp, không tiện, không dễ dàng
  4. (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được
    • an impossible fellow
      thằng cha quá quắt, không thể chịu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "impossible"

impossible
It is impossible to lift a car with your bare hands.