impracticable

/im'præktikəbl/
tính từ
  1. không thể thi hành được, không thể thực hiện được
    • an impracticable plan
      một kế hoạch không thể thực hiện được
  2. khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...)
  3. không thể qua được, không thể đi được
    • an impracticable road
      một con đường xấu không thể đi được
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du
    • an impracticable fellow
      một khó chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "impracticable"

Từ có nhắc đến "impracticable"

impracticable
The rescue team found the plan to refloat the sunken ship impracticable.