unworkable

/' n'w :k bl/
Học thuật
Thân thiện
unworkable

The team realized the proposed schedule was unworkable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thực hiện được, không khả thi: Dùng để mô tả một kế hoạch, ý tưởng, đề xuất hoặc hệ thống không thể được thực hiện trong thực tế quá phức tạp, không thực tế, hoặc gặp phải trở ngại không thể vượt qua.
    • Không thể vận hành được: Dùng để mô tả một cỗ máy, thiết bị, hoặc phương tiện không thể hoạt động được như dự định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The proposed schedule is completely unworkable. (Lịch trình được đề xuất hoàn toàn không thể thực hiện được.)
    • Without proper funding, the entire project becomes unworkable. (Nếu không kinh phí thích hợp, toàn bộ dự án trở nên không khả thi.)
    • The old engine is now unworkable and needs replacement. (Động cơ giờ đây không thể chạy được cần được thay thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prove unworkable": tỏ ra không thể thực hiện được.
    • The new policy quickly proved unworkable in practice. (Chính sách mới nhanh chóng tỏ ra không thể thực hiện được trong thực tế.)
  • "render something unworkable": làm cho cái đó không thể thực hiện/vận hành được.
    • The last-minute changes rendered the agreement unworkable. (Những thay đổi vào phút chót đã làm cho thỏa thuận không thể thực hiện được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unworkability (danh từ): tính chất không thể thực hiện được.
    • The unworkability of the plan was obvious to everyone. (Tính không thể thực hiện được của kế hoạch rõ ràng với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Impracticable: không thực tế, không thể thực hiện.
  • Infeasible: không khả thi.
  • Nonviable: không tính khả thi, không thể tồn tại/sống được.
  • Impossible: không thể.
Từ trái nghĩa
  • Workable: có thể thực hiện được, khả thi.
  • Feasible: khả thi.
  • Practicable: có thể thực hiện được, tính thực tiễn.
  • Viable: khả thi, có thể sống/hoạt động được.
unworkable

The team realized the proposed schedule was unworkable.

tính từ
  1. không thể làm được, không thể thực hiện được
  2. không thể cho chạy được (máy móc); không thể khai thác được (mỏ...); khó lái (tàu)

Từ tương tự