ungentle

/'ʌn'dʤentl/
tính từ
  1. không hoà nhã, thô lỗ, thô bạo
  2. khó thương, khó ưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ungentle"

ungentle
A commoner of ungentle birth works in the field.