ignoble

/ig'noubl/
tính từ
  1. đê tiện, ti tiện
    • an ignoble action
      một hành động đê tiện
  2. ô nhục, nhục nhã
    • an ignoble capitulation
      sự đầu hàng nhục nhã
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ignoble"

Từ có nhắc đến "ignoble"

ignoble
A person's ignoble actions can cause others to lose respect.