dirt

/də:t/
ngoại động từ
  1. đâm bằng dao găm
danh từ
  1. đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy
  2. bùn nhão; ghét
    • hands igrained with dirt
      tay cáu ghét
  3. đất
  4. vật rác rưởi, vậtgiá trị
  5. lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục
    • to talk dirt
      nói tục tĩu

Idioms

  • to eat dirt
    nuốt nhục
  • to fling (throw, cast) dirt at somebody
    chửi rủa ai
  • yellow dirt
    vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dirt"

dirt
The gardener tills the rich dirt in the vegetable patch.