improved

Adjective
  1. (đất trồng trọt, đất canh tác) đã được phát quang, đã được dọn dẹp
  2. đã được cải thiện hơn về chất lượng
    • His mother was proud of his improved grades.
      Mẹ anh ta tự hào về điểm số đã được cải thiện của anh ta.
  3. đã được làm cho giá trị hơn, mang lại nhiều lợi nhuận hơn
    • an improved breed
      một giống đã được cải tiến (để tăng suất, đem lại nhiều lợi nhuận hơn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "improved"

Từ có nhắc đến "improved"

improved
The farmer surveyed his improved land with satisfaction.