scrub

/skrʌb/
danh từ
  1. bụi cây, bụi rậm; nơi bụi cây, nơi bụi rậm
  2. bàn chải mòn, ria ngắn
  3. người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vậtgiá trị
  4. (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham
động từ
  1. lau, chùi, cọ
  2. lọc hơi đốt
  3. (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scrub"

scrub
The vet examined the scrub horse in the stable.