unlettered

/'ʌn'letəd/
Học thuật
Thân thiện
unlettered

An unlettered farmer signs a document with a simple mark.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mù chữ: Chỉ người không biết đọc, biết viết.
    • Không được đi học, thất học: Chỉ người không cơ hội hoặc không trải qua quá trình giáo dục chính quy.
    • Dốt nát, thiếu học thức: Chỉ tình trạng thiếu kiến thức nói chung, đặc biệt kiến thức từ sách vở hoặc nền học vấn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was an unlettered farmer who could not read the contract. (Ông ấy một nông dân mù chữ không thể đọc được hợp đồng.)
    • The program aims to help the unlettered population gain basic literacy skills. (Chương trình nhằm giúp đỡ những người thất học được kỹ năng đọc viết cơ bản.)
    • Despite being unlettered, she possessed great wisdom and practical knowledge. (Mặc dù dốt nát về chữ nghĩa, ấy sở hữu sự khôn ngoan kiến thức thực tế tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc phân tích xã hội: Từ này thường được dùng trong bối cảnh học thuật, lịch sử, hoặc xã hội học để mô tả một tầng lớp hoặc tình trạng thiếu giáo dục, thay vì chỉ trích cá nhân.
    • The historian studied the lives of the unlettered masses in medieval Europe. (Nhà sử học nghiên cứu cuộc sống của quần chúng thất họcchâu Âu thời trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Illiterate (adj): Mù chữ. (Từ này gần nghĩa phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày so với "unlettered").
  • Uneducated (adj): Khônghọc vấn, vô học.
  • Unlearned (adj): Khônghọc thức, không thông thái (có thể dùng cho người hoặc nhận xét).
Từ đồng nghĩa
  • Ignorant: Ngu dốt, thiếu hiểu biết (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ về học vấn).
  • Nescient: Thiếu kiến thức (từ trang trọng, ít dùng).
Từ trái nghĩa
  • Lettered: Có học thức, thông thái.
  • Literate: Biết chữ, có học vấn.
  • Educated: Được giáo dục, có học.
  • Erudite: Uyên bác, học rộng.
unlettered

An unlettered farmer signs a document with a simple mark.

tính từ
  1. mù chữ; không được đi học; dốt

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unlettered"