illiterate

/i'litərit/
tính từ
  1. dốt nát, mù chữ, thất học
  2. dốt đặc, không hiểu biết (về một lĩnh vực nào đó)
    • to be politically illiterate
      không hiểu biết về chính trị, dốt đặc về chính trị
danh từ
  1. người mù chữ, người thất học
  2. người dốt đặc, người không hiểu biết (về một lĩnh vực nào đó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "illiterate"

illiterate
A young woman helps an illiterate man read a letter.