nescient

/'nesiənt/
Học thuật
Thân thiện
nescient

A student feels nescient about the complex diagram on the board.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không biết, thiếu hiểu biết: Chỉ trạng thái không kiến thức hoặc sự hiểu biết về một điều đó.
    • (Triết học) (Thuộc về) thuyết không thể biết: Liên quan đến học thuyết cho rằng kiến thức tuyệt đối, đặc biệt về các vấn đề siêu hình hoặc tôn giáo, không thể đạt được.
  2. Danh từ:

    • (Triết học) Người theo thuyết không thể biết: Người ủng hộ hoặc tin vào học thuyết cho rằng một số loại kiến thức (như về Thượng đế hoặc bản chất tối hậu của thực tại) không thể được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He was completely nescient of the basic rules. (Anh ta hoàn toàn không biết về các quy tắc cơ bản.)
    • The debate addressed nescient claims about the natural world. (Cuộc tranh luận đề cập đến những tuyên bố thiếu hiểu biết về thế giới tự nhiên.)
    • Her nescient attitude towards modern technology hindered her progress. (Thái độ thiếu hiểu biết của ấy về công nghệ hiện đại đã cản trở sự tiến bộ của .)
  • Danh từ (Triết học):

    • As a nescient, he argued that ultimate truth is beyond human comprehension. ( một người theo thuyết không thể biết, ông ta lập luận rằng chân lý tối hậu nằm ngoài khả năng thấu hiểu của con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nescient of": Không biết về, thiếu hiểu biết về (một chủ đề, sự kiện cụ thể).
    • The public was largely nescient of the political machinations behind the decision. (Công chúng phần lớn không biết về những mưu đồ chính trị đằng sau quyết định đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Nescience (danh từ): Sự thiếu hiểu biết; (triết học) học thuyết về sự không thể biết.
    • His argument was based on sheer nescience. (Lập luận của anh ta dựa trên sự thiếu hiểu biết thuần túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Ignorant (adj): Ngu dốt, thiếu hiểu biết.
  • Uninformed (adj): Không được thông tin, không kiến thức.
  • Unaware (adj): Không ý thức, không nhận thức được.
  • Agnostic (adj, n - trong triết học/bối cảnh tôn giáo): Người/về thuyết bất khả tri (chỉ tin vào những có thể chứng minh được).
Từ trái nghĩa
  • Knowledgeable (adj): hiểu biết.
  • Learned (adj): Uyên bác, có học thức.
  • Omniscient (adj): Biết hết mọi thứ.
nescient

A student feels nescient about the complex diagram on the board.

tính từ
  1. (nescient off) không biết
  2. (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết không thể biết

Từ gần giống