nescient

/'nesiənt/
tính từ
  1. (nescient off) không biết
  2. (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết không thể biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

nescient
A student feels nescient about the complex diagram on the board.