unmown

/'ʌn'moun/
tính từ
  1. chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unmown
The children play hide-and-seek in the unmown field.