unmown

/'ʌn'moun/
Học thuật
Thân thiện
unmown

The children play hide-and-seek in the unmown field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được cắt (bằng công cụ hoặc máy móc): Dùng để mô tả cỏ, thảm thực vật hoặc cây trồng vẫn còn nguyên ở trạng thái tự nhiên, chưa bị cắt xén.
    • Chưa được gặt (bằng liềm, hái): Đặc biệt dùng cho các loại cây trồng như ngũ cốc, cỏ khô chưa được thu hoạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The field was left unmown all summer, allowing wildflowers to bloom. (Cánh đồng được để nguyên không cắt suốt mùa , cho phép các loài hoa dại nở rộ.)
    • We prefer the natural look of an unmown lawn. (Chúng tôi thích vẻ ngoài tự nhiên của một bãi cỏ chưa cắt.)
    • The farmer decided to leave the wheat unmown for a few more days. (Người nông dân quyết định để lúa mì chưa gặt thêm vài ngày nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unmown hay": cỏ khô chưa cắt.

    • The unmown hay in the meadow provided shelter for small animals. (Cỏ khô chưa cắt trên đồng cỏ cung cấp nơi trú ẩn cho các loài động vật nhỏ.)
  • "unmown verge": lề đường chưa cắt cỏ.

    • The unmown verges along the country roads are important habitats for insects. (Các lề đường chưa cắt cỏ dọc theo đường quê môi trường sống quan trọng cho côn trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mown (tính từ, quá khứ phân từ của "mow"): đã được cắt, đã được gặt.

    • The mown grass smelled fresh. (Cỏ đã cắt mùi thơm tươi mới.)
  • Uncut (tính từ): chưa cắt, chưa xén. (Có thể dùng cho cỏ, tóc, phim, đá quý).

    • The documentary was shown in its uncut version. (Bộ phim tài liệu được chiếuphiên bản chưa cắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncut: chưa cắt.
  • Unharvested: chưa thu hoạch (thường dùng cho cây trồng).
  • Overgrown: mọc um tùm, phát triển quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Mown: đã cắt, đã gặt.
  • Cut: đã cắt.
  • Trimmed: đã xén, đã tỉa.
  • Harvested: đã thu hoạch.
unmown

The children play hide-and-seek in the unmown field.

tính từ
  1. chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống