unman

/'ʌn'mæm/
ngoại động từ
  1. làm cho yếu đuối, làm cho mềm yếu, làm cho nhu nhược
  2. làm nản lòng, làm thoái chí; làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí
  3. (hàng hải) lấy người đi, bớt người làm (trên tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unman
An unexpected loud noise can unman even the bravest person.