unobliging

/'ʌnə'blaidʤiɳ/
tính từ
  1. không sẵn lòng giúp đỡ, không sốt sắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unobliging
The bus driver was unobliging and drove away.