accommodative

Adjective
  1. khuynh hướng hòa giải, dàn hòa, hòa thuận
  2. sẵn lòng điều chỉnh các mối bất đồng để đạt được thỏa thuận
  3. có ích mang lại sự điều chỉnh hài hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

accommodative
The warden was always accommodative in allowing visitors.