unplumbed

/'ʌn'plʌmd/
Học thuật
Thân thiện
unplumbed

The diver descended into the unplumbed depths of the ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được đo độ sâu bằng dây : Chỉ những vùng nước (như biển, sông, hồ) chưa từng được đo đạc độ sâu bằng dụng cụ truyền thống dây quả nặng.
    • (Nghĩa bóng) Chưa được khám phá, chưa được thăm dò đến tận cùng: Dùng để miêu tả những điều bí ẩn, phức tạp, hoặc cảm xúc sâu kín chưa được hiểu biết đầy đủ hoặc chưa được khám phá trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • The ocean floor in this region remains largely unplumbed. (Đáy đại dươngkhu vực này phần lớn vẫn chưa được đo độ sâu.)
    • Early explorers faced unplumbed depths and unknown dangers. (Những nhà thám hiểm đầu tiên đối mặt với những vực sâu chưa được những mối nguy hiểm chưa biết.)
  • Nghĩa bóng:

    • Her motives for leaving were deep and unplumbed. (Động cơ rời đi của ấy thật sâu kín chưa thể dò xét.)
    • The novel explores the unplumbed mysteries of the human psyche. (Cuốn tiểu thuyết khám phá những bí ẩn chưa được thăm dò đến nơi của tâm lý con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unplumbed depths": những chiều sâu chưa được khám phá.

    • He was a man of unplumbed depths, quiet but full of unexpected thoughts. (Anh ấy một người đàn ông với những chiều sâu chưa thể hết, trầm lặng nhưng chất chứa những suy nghĩ bất ngờ.)
  • "remain unplumbed": vẫn còn bí ẩn, chưa được hiểu thấu.

    • The full extent of the ancient civilization's knowledge remains unplumbed. (Toàn bộ phạm vi kiến thức của nền văn minh cổ đại đó vẫn còn điều chưa được khám phá.)
Biến thể từ gần giống
  • Plumb (động từ): đo độ sâu bằng dây ; (nghĩa bóng) hiểu thấu đáo, điều tra kỹ lưỡng.

    • Scientists plumb the depths of the Mariana Trench. (Các nhà khoa học đo độ sâu của Rãnh Mariana.)
    • The book plumbs the complexities of grief. (Cuốn sách đi sâu tìm hiểu những mặt phức tạp của nỗi đau.)
  • Unfathomed (tính từ): chưa được đo độ sâu; (nghĩa bóng) không thể hiểu thấu, bí ẩn. (Gần nghĩa với "unplumbed").

  • Unsoundable (tính từ): không thể được độ sâu; quá sâu để đo.
Từ đồng nghĩa
  • Unfathomed: chưa được đáy, chưa thăm dò hết.
  • Unsoundable: không thể được độ sâu.
  • Unexplored: chưa được khám phá.
  • Uncharted: chưa được vẽ trên bản đồ, chưa được biết đến.
Từ trái nghĩa
  • Plumbed: đã được đo độ sâu; (nghĩa bóng) đã được hiểu thấu.
  • Fathomed: đã được độ sâu; đã hiểu thấu.
  • Measured: đã được đo đạc.
  • Explored: đã được khám phá.
Thành ngữ liên quan
  • Plumb the depths (of something): (nghĩa bóng) trải nghiệm hoặc khám phá điều đómức độ sâu sắc nhất, thường tiêu cực (như tuyệt vọng, đau khổ) hoặc phức tạp.
    • His betrayal made her plumb the depths of despair. (Sự phản bội của anh ta khiến ấy chạm tận đáy của sự tuyệt vọng.)
    • The documentary plumbs the depths of the political scandal. (Bộ phim tài liệu đi sâu khám phá vụ bê bối chính trị.)
unplumbed

The diver descended into the unplumbed depths of the ocean.

tính từ
  1. không dây dọi
  2. không được độ sâu (biển, sông...) bằng dây
  3. (nghĩa bóng) chưa , chưa thăm dò

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự