unplumbed

/'ʌn'plʌmd/
tính từ
  1. không dây dọi
  2. không được độ sâu (biển, sông...) bằng dây
  3. (nghĩa bóng) chưa , chưa thăm dò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unplumbed
The diver descended into the unplumbed depths of the ocean.