profound

/profound/
tính từ
  1. sâu, thăm thẳm
    • profound depths of the ocean
      đáy sâu thẳm của đại dương
  2. sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý
    • a man of profound learning
      một người học vấn uyên thâm
    • profound doctrimes
      các học thuyết thâm thuý
  3. say (giấc ngủ...)
  4. rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào)
    • a profound bow
      sự cúi chào sát đất, sự cúi rạp xuống chào
  5. sâu sắc, hết sức, hoàn toàn
    • profound ignorance
      sự ngu dốt hết chỗ nói
    • to take a profound interest
      hết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc
    • to simulate a profound indifference
      làm ra vẻ hết sức thờ ơ
    • a profound sigh
      tiếng thở dài sườn sượt
danh từ
  1. (thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "profound"

profound
A profound silence filled the ancient library.