unrealizable

/' n'ri laiz bl/
Học thuật
Thân thiện
unrealizable

The team recognized the project's goals were unrealizable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thực hiện được, không thể đạt được: Mô tả một mục tiêu, kế hoạch, ước mơ hoặc ý tưởng không thể trở thành hiện thực do thiếu các điều kiện cần thiết, không thực tế hoặc vượt quá khả năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His dream of becoming an astronaut was unrealizable due to his health condition. (Giấc mơ trở thành phi hành gia của anh ấy không thể thực hiện được do tình trạng sức khỏe.)
    • The project's initial budget made its goals completely unrealizable. (Ngân sách ban đầu của dự án khiến các mục tiêu của hoàn toàn không thể đạt được.)
    • She finally accepted that her perfect plan was unrealizable in the real world. (Cuối cùng ấy đã chấp nhận rằng kế hoạch hoàn hảo của mình không thể thực hiện được trong thế giới thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prove unrealizable": chứng minh không thể thực hiện.

    • The theoretical model proved unrealizable with current technology. (Mô hình lý thuyết đã được chứng minh không thể thực hiện với công nghệ hiện tại.)
  • "an unrealizable ideal": một lý tưởng không tưởng.

    • Striving for absolute fairness is often an unrealizable ideal. (Phấn đấu cho sự công bằng tuyệt đối thường một lý tưởng không tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrealizability (danh từ): tính chất không thể thực hiện được.

    • The unrealizability of the scheme became obvious. (Tính chất không thể thực hiện được của kế hoạch đã trở nên rõ ràng.)
  • Realizable (tính từ, trái nghĩa): có thể thực hiện được, có thể đạt được.

Từ đồng nghĩa
  • Unattainable: không với tới được, không đạt được.
  • Impracticable: không thể thực hành, không thi hành được.
  • Unfeasible: không khả thi.
  • Unworkable: không thể thực hiện, không thể vận hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "unrealizable" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ "unrealizable".)

unrealizable

The team recognized the project's goals were unrealizable.

tính từ
  1. không thể thực hiện, không làm được

Từ tương tự