unrhythmical

/' n'ri mik l/
tính từ
  1. không nhịp điệu; không đúng nhịp điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unrhythmical
The drummer's unrhythmical playing made the song hard to follow.