arrhythmic

Adjective
  1. không để ý tới nhịp điệu
  2. loạn nhịp, không đều
    • an arrhythmic heartbeat
      bị loạn nhịp tim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "arrhythmic"

arrhythmic
The patient's arrhythmic heartbeat was detected on the monitor.