unrighteous

/' n'rait s/
tính từ
  1. không chính đáng, trái lẽ, phi lý
  2. bất chính; không lưng thiện, ác (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "unrighteous"

Từ có nhắc đến "unrighteous"

unrighteous
An unrighteous king imposes heavy taxes on the poor.