unrighteous

/' n'rait s/
Học thuật
Thân thiện
unrighteous

An unrighteous king imposes heavy taxes on the poor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chính đáng, trái lẽ, phi lý: Chỉ những hành động, quyết định hoặc tình huống không dựa trên công lý, lẽ phải hoặc nguyên tắc đạo đức.
    • Bất chính, không lương thiện, ác (người): Dùng để mô tả một người hành vi xấu, không ngay thẳng, trái với các chuẩn mực đạo đức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The court condemned the unrighteous seizure of property. (Tòa án lên án việc tịch thu tài sản không chính đáng.)
    • He was known as an unrighteous ruler who oppressed the poor. (Ông ta được biết đến như một kẻ cai trị bất chính chuyên áp bức người nghèo.)
    • An unrighteous law should be challenged. (Một đạo luật phi lý cần phải được thách thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unrighteous" (danh từ số nhiều, dùng với mạo từ "the"): Chỉ chung những người ác, những kẻ không ngay thẳng.
    • The parable speaks of the fate of the unrighteous. (Câu chuyện ngụ ngôn nói về số phận của những kẻ bất chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrighteously (trạng từ): một cách bất chính, không chính đáng.
    • He acted unrighteously to gain profit. (Hắn hành động một cách bất chính để kiếm lợi.)
  • Unrighteousness (danh từ): sự bất chính, tính chất không ngay thẳng.
    • The people grew tired of the ruler's unrighteousness. (Người dân trở nên mệt mỏi sự bất chính của kẻ cai trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Unjust: bất công.
  • Wicked: gian ác, xấu xa.
  • Immoral: vô đạo đức.
  • Sinful: tội lỗi (thường trong ngữ cảnh tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Righteous: chính đáng, ngay thẳng.
  • Just: công bằng.
  • Virtuous: đức hạnh.
  • Upright: chính trực.
Thành ngữ liên quan
  • The way of the unrighteous: con đường của kẻ ác (thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo).
    • The scriptures warn against following the way of the unrighteous. (Kinh thánh cảnh báo chống lại việc đi theo con đường của kẻ ác.)
unrighteous

An unrighteous king imposes heavy taxes on the poor.

tính từ
  1. không chính đáng, trái lẽ, phi lý
  2. bất chính; không lưng thiện, ác (người)

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "unrighteous"

Từ có nhắc đến "unrighteous"