righteous

/'raitʃəs/
tính từ
  1. ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người)
    • the righteous anf the wicked
      người thiện kẻ ác
  2. chính đáng, đúng (hành động)
    • righteous indignation
      sự phẫn nộ chính đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

righteous
A righteous person helps an elderly neighbor carry groceries.