unholy

/ʌn'houli/
tính từ
  1. không linh thiêng
  2. không tín ngưỡng, vô đạo, báng bổ thánh thần
  3. (thông tục) khủng khiếp, xấu xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unholy
A priest confronts an unholy presence in the old chapel.