unsavoury

/' n'seiv ri/
tính từ
  1. nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm
    • an unsavoury smell (taste)
      một mùi (vị) tởm
  2. ghê tởm
    • an unsavoury truth
      một sự thật ghê tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unsavoury"

unsavoury
The chef discarded the unsavoury ingredients from the kitchen.