savoury

/'seivəri/
tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savory)
  1. thơm ngon, hương vị
  2. cay; mặn (thức ăn)
  3. phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...)
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savory)
  1. món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "savoury"

Từ có nhắc đến "savoury"

savoury
The chef prepared a savoury pie with herbs and cheese.