unseat

/' n'si:t/
Học thuật
Thân thiện
unseat

The rider was unseated from his horse during the jump.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm ngã, làm rơi khỏi chỗ ngồi (đặc biệt từ lưng ngựa): Hành động làm cho ai đó, thường người cưỡi ngựa, bị mất thăng bằng ngã xuống khỏi vị trí ngồi của họ.
    • Cách chức, làm mất chức vị (đặc biệt trong chính trị): Hành động loại bỏ ai đó khỏi một vị trí quyền lực, đặc biệt ghế trong cơ quan lập pháp hoặc một chức vụ dân cử.
    • (Pháp ) Coi vô hiệu, thủ tiêu: Trong ngữ cảnh pháp , có thể chỉ việc làm mất hiệu lực của một phán quyết hoặc văn bản.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The sudden movement of the horse nearly unseated the inexperienced rider. ( chuyển động đột ngột của con ngựa suýt nữa đã làm ngã người cưỡi thiếu kinh nghiệm.)
    • The opposition party hopes to unseat the incumbent mayor in the upcoming election. (Đảng đối lập hy vọng sẽ cách chức vị thị trưởng đương nhiệm trong cuộc bầu cử sắp tới.)
    • The scandal ultimately unseated the long-serving congressman. (Vụ bê bối cuối cùng đã lấy mất ghế nghị sĩ phục vụ lâu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To unseat a champion": Đánh bại một nhàđịch, thường trong thể thao hoặc cuộc thi, khiến họ mất danh hiệu.
    • The young contender is determined to unseat the champion. (Đối thủ trẻ quyết tâm lật đổ nhàđịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Unseated (adj): Không chỗ ngồi; bị mất chức.
    • The unseated delegates had to stand at the back. (Các đại biểu không chỗ ngồi phải đứngphía sau.)
  • Unseating (danh động từ): Hành động làm ngã hoặc cách chức.
    • The unseating of the politician caused a major shift in power. (Việc cách chức chính trị gia đã gây ra một sự thay đổi quyền lực lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Oust: Đuổi ra, trục xuất khỏi vị trí.
  • Depose: Phế truất, lật đổ (khỏi vị trí quyền lực).
  • Dethrone: Phế truất (vua/chúa), lật đổ khỏi vị trí cao nhất.
  • Topple: Lật đổ (chính phủ, chế độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "unseat" không các phrasal verb phổ biến. thường được sử dụng như một động từ đơn.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unseat".)

unseat

The rider was unseated from his horse during the jump.

ngoại động từ
  1. đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa)
  2. cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ)
  3. (pháp ) coi vô hiệu, thủ tiêu

Từ gần giống

Từ chứa "unseat"