unseat

/' n'si:t/
ngoại động từ
  1. đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa)
  2. cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ)
  3. (pháp ) coi vô hiệu, thủ tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "unseat"

unseat
The rider was unseated from his horse during the jump.