unset

/' n'set/
tính từ
  1. chưa lặn (mặt trời)
  2. không dát, không nạm (đá quý)
  3. không đặt (bẫy)
  4. không bột (chân gẫy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "unset"

unset
The sun is unset over the calm ocean.