unshed

/' n' ed/
Học thuật
Thân thiện
unshed

The old tree's unshed leaves rustled in the autumn wind.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không rơi, không rụng xuống: Dùng để miêu tả thứ đó (thường nước mắt) đã hình thành nhưng vẫn còn ở nguyên vị trí, chưa chảy ra hoặc rơi xuống.
    • Không bị loại bỏ, không bị vứt bỏ: Chỉ trạng thái của một vật vẫn còn được giữ lại, chưa bị bỏ đi hoặc thải ra.
dụ sử dụng
  • (Đôi mắt ấy sáng lên những giọt nước mắt chưa rơi.)
  • (Anh ấy nói với sự xúc động, những giọt nước mắt còn đọng lại khiến giọng nói anh trở nên nghẹn ngào.)
  • (Lớp da chưa lột của con rắn nằm trong một góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unshed blood": Máu chưa đổ, thường dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ về xung đột hoặc bạo lực chưa xảy ra.
    • The treaty was signed, leaving the conflict a matter of unshed blood. (Hiệp ước được ký kết, khiến cuộc xung đột trở thành vấn đề của máu chưa đổ.)
  • Dùng trong văn học: Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca để miêu tả cảm xúc bị kìm nén, dồn nén (như nước mắt, tiếng thở dài).
    • A sigh, unshed, caught in her throat. (Một tiếng thở dài, chưa thốt ra, mắc kẹt trong cổ họng .)
Biến thể từ gần giống
  • Shed (động từ): Làm rơi rụng, tuôn ra, loại bỏ.
    • Trees shed their leaves in autumn. (Cây rụng vào mùa thu.)
    • She shed tears of joy. ( ấy tuôn trào nước mắt hạnh phúc.)
  • Unshedded (tính từ, ít phổ biến hơn): Có nghĩa tương tự "unshed", nhưng ít được sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Unspilled: Chưa tràn, chưa đổ ra (thường dùng cho chất lỏng).
  • Retained: Được giữ lại, lưu giữ.
  • Withheld: Bị giữ lại, bị kìm lại.
Từ trái nghĩa
  • Shed: Đã rụng, đã đổ.
  • Spilled: Đã tràn, đổ ra.
  • Discarded: Đã bị vứt bỏ.
unshed

The old tree's unshed leaves rustled in the autumn wind.

tính từ
  1. không rụng (), không lột (rắn)
  2. không bị bỏ ri
  3. không tung ra, không to ra

Từ gần giống