unshod

/' n' d/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của unshoe
tính từ
  1. đ tháo móng sắt (ngựa)
  2. đ bỏ giày ra, đi đất (người)
  3. đ tháo đầu bịt (sào, gậy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unshod
The monk walks unshod along the garden path.