unwoven

/' n'wouv/
động tính từ quá khứ của unweave
tính từ
  1. bị tháo ra (vật đ đan, đ dệt, đ kết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unwoven
Tapa cloth is an unwoven fabric made by pounding bark into a thin sheet.