unwritten

/' n'ritn/
tính từ
  1. không viết ra, nói miệng
  2. chưa viết, trắng (giấy)
    • unwritten law
      (pháp ) luật do tập quán quy định; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết cho rằng giết người để bo vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unwritten
The comedian delivered an unwritten joke that made the audience laugh.