upcast

/' pk :st/
danh từ
  1. sự phóng lên, sự ném lên
  2. (ngành mỏ) giếng thông gió
  3. (địa ,địa chất) phay nghịch
tính từ
  1. ngước lên, nhìn lên (mắt)
  2. bị phóng lên, bị ném lên
ngoại động từ
  1. phóng lên, ném lên
  2. đưa (mắt) ngước nhìn lên
upcast
The miners rely on the upcast to ventilate the deep tunnel.