upcast

/' pk :st/
Học thuật
Thân thiện
upcast

The miners rely on the upcast to ventilate the deep tunnel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự phóng lên, sự ném lên: Hành động ném hoặc đẩy một vật đó theo hướng lên trên.
    • Giếng thông gió (trong hầm mỏ): Một trục hoặc ống dẫn thẳng đứng dùng để đưa không khí đã qua sử dụng hoặc bị ô nhiễm ra khỏi hầm mỏ.
    • Phay nghịch (địa chất): Một loại đứt gãy địa chất trong đó khối đá phía trên bị dịch chuyển lên trên so với khối đá phía dưới.
  2. Tính từ:

    • Ngước lên, nhìn lên (mắt): Hướng ánh mắt hoặc tầm nhìn lên phía trên.
    • Bị phóng lên, bị ném lên: Ở trạng thái đã được ném hoặc đẩy lên cao.
  3. Ngoại động từ:

    • Phóng lên, ném lên: Thực hiện hành động ném hoặc đẩy một vật theo hướng lên trên.
    • Đưa (mắt) ngước nhìn lên: Hướng đôi mắt để nhìn lên phía trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The miner checked the air quality in the upcast. (Người thợ mỏ kiểm tra chất lượng không khí trong giếng thông gió.)
    • Geologists identified an upcast in the rock layers. (Các nhà địa chất xác định một đường phay nghịch trong các lớp đá.)
  • Tính từ:

    • She gave him an upcast glance full of hope. ( ấy liếc nhìn anh với ánh mắt ngước lên đầy hy vọng.)
    • The upcast stones fell back to the ground. (Những viên đá bị ném lên rơi trở lại mặt đất.)
  • Ngoại động từ:

    • He upcast the ball with all his strength. (Anh ta phóng quả bóng lên với tất cả sức lực.)
    • She upcast her eyes to the stars. ( ấy đưa mắt ngước nhìn lên những vì sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Upcast shaft": Giếng thông gió (trong khai thác mỏ).

    • The ventilation system relies on a downcast and an upcast shaft. (Hệ thống thông gió dựa vào một giếng cấp khí một giếng thải khí.)
  • Trong địa chất học: Thuật ngữ "upcast" mô tả chuyển động tương đối của các khối đá dọc theo một đứt gãy.

    • The upcast side of the fault is clearly visible. (Phía khối nâng lên của đứt gãy có thể nhìn thấy rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Upthrow (n): Sự ném lên; (địa chất) khối nâng lên (một biến thể hoặc từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh địa chất).
  • Ventilation shaft (n): Giếng thông gió (từ đồng nghĩa cho nghĩa trong hầm mỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (giếng thông gió): Exhaust shaft, air shaft.
  • Động từ (ném lên): Toss up, throw upward, hurl upward.
  • Tính từ (ngước lên): Upturned, raised.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

upcast

The miners rely on the upcast to ventilate the deep tunnel.

danh từ
  1. sự phóng lên, sự ném lên
  2. (ngành mỏ) giếng thông gió
  3. (địa ,địa chất) phay nghịch
tính từ
  1. ngước lên, nhìn lên (mắt)
  2. bị phóng lên, bị ném lên
ngoại động từ
  1. phóng lên, ném lên
  2. đưa (mắt) ngước nhìn lên