upshot

/' p t/
Học thuật
Thân thiện
upshot

The upshot of the meeting was a new community garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả, hậu quả: Chỉ kết quả cuối cùng hoặc hệ quả của một sự việc, một quá trình, thường điều quan trọng nhất được rút ra.
    • Kết luận, điểm mấu chốt: Chỉ ý chính, kết luận cốt yếu hoặc tóm tắt của một cuộc thảo luận hay tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The upshot of the meeting was that we all agreed to the new plan. (Kết quả của cuộc họp tất cả chúng tôi đều đồng ý với kế hoạch mới.)
    • After hours of debate, the upshot is clear: we need more data. (Sau nhiều giờ tranh luận, kết luận đã : chúng ta cần thêm dữ liệu.)
    • What was the upshot of your investigation? (Kết quả cuộc điều tra của anh ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The upshot of it all": Kết quả của tất cả mọi chuyện, điểm mấu chốt sau cùng.
    • The upshot of it all is that we learned a valuable lesson. (Kết quả của tất cả chúng tôi đã học được một bài học quý giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Outcome (n): Kết quả, hậu quả (từ có nghĩa rất gần thường có thể thay thế).
  • Result (n): Kết quả (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Consequence (n): Hậu quả (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Result: Kết quả.
  • Outcome: Hậu quả, kết cục.
  • Conclusion: Kết luận.
  • Aftermath: Hậu quả (sau một sự kiện lớn, thường tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • In the upshot: Cuối cùng thì, kết quả là.
    • We had many ideas, but in the upshot, we chose the simplest one. (Chúng tôi nhiều ý tưởng, nhưng cuối cùng thì chúng tôi chọn cái đơn giản nhất.)
upshot

The upshot of the meeting was a new community garden.

danh từ
  1. the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận

Idioms

  • on the upshot
    kết qu