mountainous

/'mauntinəs/
Học thuật
Thân thiện
mountainous

The hikers trekked through the mountainous region.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều núi, lắm núi: Dùng để miêu tả một khu vực địa đặc điểm chứa nhiều ngọn núi hoặc dãy núi.
    • To lớn, khổng lồ, đồ sộ: Dùng để miêu tả một thứ đó kích thước, quy mô hoặc độ lớn đáng kể, gợi liên tưởng đến núi.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa " nhiều núi"):

    • We hiked through a mountainous region. (Chúng tôi đi bộ đường dài xuyên qua một vùng núi non trùng điệp.)
    • The country has a long, mountainous border. (Đất nước một đường biên giới dài nhiều núi.)
  • Tính từ (nghĩa "to lớn, khổng lồ"):

    • The ship faced mountainous waves during the storm. (Con tàu phải đối mặt với những con sóng khổng lồ trong cơn bão.)
    • He was a man of mountainous stature. (Ông ấy một người đàn ông tầm vóc đồ sộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mountainous task": Một nhiệm vụ khó khăn, to lớn, đòi hỏi nhiều nỗ lực.

    • Cleaning up the entire city after the festival was a mountainous task. (Việc dọn dẹp toàn bộ thành phố sau lễ hội một nhiệm vụ khổng lồ.)
  • "Mountainous debt": Một khoản nợ rất lớn.

    • The company collapsed under its mountainous debt. (Công ty đã sụp đổ dưới gánh nặng nợ nần chồng chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Mountain (n): ngọn núi, quả núi.
  • Mountaineer (n): người leo núi, nhà leo núi.
  • Mountainousness (n): tính chất nhiều núi; sự to lớn, đồ sộ (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Hilly: đồi, gồ ghề (thường chỉ địa hình nhấp nhô hơn núi cao).
  • Alpine: thuộc về núi cao, vùng núi An-pơ.
  • Colossal: khổng lồ, vĩ đại.
  • Gigantic: khổng lồ, to lớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với tính từ 'mountainous')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'mountainous')

mountainous

The hikers trekked through the mountainous region.

tính từ
  1. núi, lắm núi
    • mountainous country
      vùng (nước) lắm núi
  2. to lớn khổng lồ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "mountainous"